TIẾNG LÓNG CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC HIỆN NAY
Bạn lướt weibo, tiktok nghe được rất nhiều ngôn ngữ mạng Trung Quốc nhưng không hiểu nó có nghĩa là gì? Thậm chí, trên mạng xã hội ở Việt Nam cũng có rất nhiều ngôn ngữ mạng mà bạn không biết dịch sang tiếng Trung như thế nào? Trà xanh là gì, vãi, trẻ trâu, cạn lời, hóng drama, anh hùng bàn phím… tiếng Trung là gì? Những từ này bạn thấy nhan nhản trên mạng xã hội nhưng không hiểu gì? Không muốn trở thành người “tối cổ” thì học ngay những ngôn ngữ mạng tiếng Trung này nhé.
MỘT SỐ TỪ TIẾNG LÓNG MÀ GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC SỬ DỤNG
Các từ vựng mà YuShan chia sẻ dưới đây khá thú vị và thường xuyên được các bạn trẻ Trung Quốc sử dụng đấy, cùng học nhé:
1. 红包(hóng bāo) : lì xì
2. 红酒(hóng jiǔ) : rượu mừng
3. 开眼(kāi yǎn) : mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4. 混车(hūn chē) : đi xe chui
5. 可气(kě qì) : bực mình, bực bội
6. 可心(kě xīn) : hai lòng
7. 抠门儿(kōu ménr) : keo kiệt
8. 口头禅 (kǒu tóu chán) : câu cửa miệng
9. 拉钩(lā gōu0 : nghéo tay
10. 来三(lái sān) : thông minh tài giỏi/ được, tốt
11. 牛气(niú qì) : kiêu căng, làm phác
12. 了了(liǎo le) : chấm giứt, xong xuôi
13. 临了(lín le) : rốt cục, cuối cùng
14. 调情(tiàoqìng)
15. 神经搭错线了(shén jīng dā cuō xiàn le) : mát dây, chập mạch, điên
16. 屎(shǐ) : kém cỏi
17. 哇塞(wā sài) : WOW
18. 送死(sòng sǐ) : nạp mạng
19. 网友(wǎng yòu) : bạn trên mạng
20. 小时工(xiǎo shí gōng) : làm theo giờ
21. 一号(yì hào) : nhà vệ sinh, toa lét
22. 站住(zhanzhù) : Đứng Lại
23. 嘴臭(zuǐ chòu) : mồm thối, nói bậy
24. (*^__^*) 嘻嘻……(xixi) : cười hi hi
25. O(∩_∩)O哈哈~(haha) : cười ha ha (cười lớn)
26. 呵呵 (hehe) : cười he he (cười nham hiểm)
Ý kiến bạn đọc